度假勝地

độ giả thắng địa

Hán Việt: độ giả thắng địa

Tổng quan

Cấu tạo: (độ) + (giả) + (thắng) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可供旅遊渡假的風景優美的地區。如:「此地氣候溫暖,陽光充足,已成為人們喜愛的渡假勝地。」也作「渡假勝地」。

Eng

  • Cihui vacationland