度外置之

dù wài zhì zhī độ ngoại trí chi

Hán Việt: độ ngoại trí chi · Pinyin: dù wài zhì zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (độ) + (ngoại) + (trí) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「置之度外」。見「置之度外」條。01.明.盧象昇〈寄外舅王帶溪先生書〉九首之五:「夫功名身命,已度外置之,但兩親在堂,何以相慰?」