度德量力
độ đức lượng lực
Hán Việt: độ đức lượng lực · Pinyin: duó dé liàng lì
Tổng quan
lượng đức lượng tài: tự lượng năng lực
Nghĩa
Việt
- Cihui lượng đức lượng tài: tự lượng năng lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.隱公十一年》:「度德而處之,量力而行之。」衡量自己的德行與能力。《官場現形記》第三一回:「羊統領,……又想『倘或被他二人一個不留神,誤碰一下子,恐怕吃不住。』便自己度德量力,退了下來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 度:估量;德:德行。衡量自己的德行是否能够服人,估计自己的能力是否能够胜任。
- Tân Hoa Tự Điển 度估量;德德行♀量自己的德行是否能够服人,估计自己的能力是否能够胜任。
Eng
- Cihui 度德量力 uódéliànglì f.e. assess one's competency to do sth.