度長絜大

duó cháng xié dà độ trường kiết đại

Hán Việt: độ trường kiết đại · Pinyin: duó cháng xié dà

Tổng quan

Cấu tạo: (độ) + (trường) + (kiết) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 絜,審度。度長絜大指度量長短大小,含有比較的意思。《文選.賈誼.過秦論》:「試使山東之國,與陳涉度長絜大,比權量力,則不可同年而語矣!」