度長絜大

duó cháng xié dà độ trường kiết đại

Hán Việt: độ trường kiết đại · Pinyin: duó cháng xié dà

Tổng quan

Cấu tạo: (độ) + (trường) + (kiết) + (đại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 度:推测,估计;絜大:用绳子量物体周围的长度。比量长短大小,以便找出差距。
  • Tân Hoa Tự Điển 指比量长短大小。