座無空席

zuò wú kōng xí tọa vô không tịch

Hán Việt: tọa vô không tịch · Pinyin: zuò wú kōng xí

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (vô) + (không) + (tịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容賓客眾多。《晉書.卷四二.王渾傳》:「渾撫循羇旅,虛懷綏納,座無空席,門不停賓。」也作「座無虛席」。