座無虛席
tọa vô hư tịch
Hán Việt: tọa vô hư tịch · Pinyin: zuò wú xū xí
Tổng quan
nghĩa đen: tiệc không có ghế trống | kín chỗ | đông kín khách | chỉ còn chỗ đứng hết chỗ; không còn chỗ trống; không còn một chỗ。座位沒有空著的,形容觀眾、聽眾或出席的人很多。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tiệc không có ghế trống | kín chỗ | đông kín khách | chỉ còn chỗ đứng hết chỗ; không còn chỗ trống; không còn một chỗ。座位沒有空著的,形容觀眾、聽眾或出席的人很多。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容來訪或出席的人甚多。如:「每次王教授的演講會總是座無虛席。」也作「座無空席」。
Eng
- CC-CEDICT lit. a banquet with no empty seats|full house|capacity crowd|standing room only
- Cihui lit. a banquet with no empty seats; full house; capacity crowd; standing room only