库伦

kù lúnkhố luân

Hán Việt: khố luân · Pinyin: kù lún

Tổng quan

chuồng cỏ; thôn; trấn; ku-lun (tiếng Mông Cổ, ngày nay thường dùng để gọi thôn trấn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

见[宣眩荩╧úlüè)。

Cấu tạo: 庫 (khố) + 倫 (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kulun, tên cũ của Ulaanbaatar hiện nay, thủ đô của Mông Cổ (tiếng Mông Cổ: ngôi đền)
  • Cihui bãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ)
  • Biên soạn 庫倫 kùlún* n. (Mongolian) enclosed pasture (usu. used as part of a place name)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见[宣眩荩╧úlüè)。
  • Kaggle Zh-Vi coulomp

Eng

  • Cihui Kulun, the former name for modern Ulan Bator, capital of Mongolia (Mongolian: temple)

Đức

  • Handedict Örgöö (ursprünglicher Name der mongolischen Hauptstadt Ulaanbaatar = Ulan-Bator) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

库伦旗 · 库伦镇 · 伦巴 · 伦常 · 伦敦 · 伦次 · 伦比 · 伦理