庫存

kù cúnkhố tồn

Hán Việt: khố tồn · Pinyin: kù cún

Tổng quan

tồn kho; cất trong kho; dự trữ. kiểm hàng tồn kho

新华 · Tân Hoa Đại lục

指库中现存的现金或物资清点~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.貯存、堆積。如:「公司庫存一批新貨,準備擇期推出。」 2.倉庫裡貯存的物品。如:「百貨公司為消化庫存,常舉辦年終特賣會。」

Cấu tạo: 庫 (khố) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài sản hoặc tiền mặt dự trữ
  • Cihui hàng tồn kho
  • Biên soạn v. stock; reserve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貯存、堆積。如:「公司庫存一批新貨,準備擇期推出。」 2.倉庫裡貯存的物品。如:「百貨公司為消化庫存,常舉辦年終特賣會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指库中现存的现金或物资清点~。
  • Kaggle Zh-Vi repertory

Eng

  • Cihui property or cash held in reserve; stock; inventory

Đức

  • Handedict Bestand, Vorrat

Từ liên quan

Gần nghĩa

庫存現金 · 存亡 · 存儲 · 存入 · 存單 · 存取 · 存古 · 存命