庭外和解
đình ngoại hòa giải
Hán Việt: đình ngoại hòa giải · Pinyin: tíng wài hé jiě
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民間對於法庭外和解的說法。係指法律程序中當事人在訴訟前或訴訟時,私下為互相讓步以避免或終結訴訟之合意。也稱為「訴訟外和解」。
Eng
- Cihui 庭外和解 íngwài héjiě n./v.p. settle out of court | Dāngshìrén jùjué ∼. The party concerned refused to settle out of court.