庭無留事 tíng wú liú shì · đình vô lưu sự Hán Việt: đình vô lưu sự · Pinyin: tíng wú liú shì Tổng quan Cấu tạo: 庭 (đình) + 無 (vô) + 留 (lưu) + 事 (sự)Pinyintíng wú liú shìHán Việtđình vô lưu sựCấu tạo庭 + 無 + 留 + 事 · đình + vô + lưu + sự nghĩa thành phần: đình + vô + lưu + sự Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 庭:公庭。官府衙门内没有积压下来的事情。形容办事及时,效率高,不拖拉。