康健

kāng jiànkhang kiện

Hán Việt: khang kiện · Pinyin: kāng jiàn

Tổng quan

khoẻ mạnh; lành mạnh. thân thể khoẻ mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

健康:身体~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體安好強健。《儒林外史》第九回:「相別十幾年,你老人家越發康健了。」《紅樓夢》第二六回:「紫英答道:『家父倒也託庇康健。』」

Cấu tạo: 康 (khang) + 健 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn healthy; in good health

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體安好強健。《儒林外史》第九回:「相別十幾年,你老人家越發康健了。」《紅樓夢》第二六回:「紫英答道:『家父倒也託庇康健。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 健康:身体~。

Eng

  • Cihui healthy; fit

Đức

  • Handedict gesund

other

  • Nguồn khác Mạnh mẽ, không bệnh tật, yên ổn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

健康 · 强健