庸人自擾

yōng rén zì rǎo dong nhân tự nhiễu

Hán Việt: dong nhân tự nhiễu · Pinyin: yōng rén zì rǎo

Tổng quan

nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu | tự tạo rắc rối cho chính mình

Cấu tạo: (dong) + (nhân) + (tự) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu | tự tạo rắc rối cho chính mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自扰:自找麻烦。指本来没事,自己找麻烦。
  • Tân Hoa Tự Điển 庸人平凡的人。指本来平安无事,平庸的人却为自己找麻烦天下本无事,庸人自扰之。
  • Tân Hoa Tự Điển 自扰自找麻烦。指本来没事,自己找麻烦。

Eng

  • CC-CEDICT lit. silly people get their panties in a bunch (idiom)|fig. to get upset over nothing|to make problems for oneself
  • Cihui 庸人自擾 ōngrénzìrǎo f.e. 1. bark at the moon 2. stupid people create trouble for themselves

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

智者不惑