庸人自扰

yōng rén zì rǎodong nhân tự nhiễu

Hán Việt: dong nhân tự nhiễu · Pinyin: yōng rén zì rǎo

Tổng quan

TỰ NHIỄU tự làm phiền mình; kẻ tầm thường tự chuốc lấy phiền toái

新华 · Tân Hoa Đại lục

庸人平凡的人。指本来平安无事,平庸的人却为自己找麻烦天下本无事,庸人自扰之。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《舊唐書.卷八八.陸元方傳》:「天下本自無事,祗是庸人擾之,始為繁耳。」指庸碌的人無端自尋煩惱、自找麻煩。《兒女英雄傳》第二二回:「據我看起來,那庸人自擾,倒也自擾的有限。」

Cấu tạo: 庸 (dong) + 人 (nhân) + 自 (tự) + 擾 (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu
  • Cihui tự tạo rắc rối cho chính mình
  • Biên soạn 1. bark at the moon 2. stupid people create trouble for themselves

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庸人平凡的人。指本来平安无事,平庸的人却为自己找麻烦天下本无事,庸人自扰之。
  • Kaggle Zh-Vi make mountain out of molehill

Eng

  • Cihui 庸人自擾 ōngrénzìrǎo f.e. 1. bark at the moon 2. stupid people create trouble for themselves

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

智者不惑