廉價出售
liêm giá xuất thụ
Hán Việt: liêm giá xuất thụ
Tổng quan
phần còn lại, chỗ còn lại, (toán học) dư, số dư, (pháp lý) quyền thừa kế, những loại sách ế (đem bán hạ giá) sự bán, hàng hoá bán, số hàng hoá bán được, cuộc bán đấu gía; sự bán xon thịt thăn (bò), (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (nghệ thuật) chạm trổ, (thương nghiệp) bỏ thầu rẻ hơn; đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn (người cạnh tranh), (thể dục,thể thao) cắt (bóng)
Nghĩa
Việt
- Cihui phần còn lại, chỗ còn lại, (toán học) dư, số dư, (pháp lý) quyền thừa kế, những loại sách ế (đem bán hạ giá) sự bán, hàng hoá bán, số hàng hoá bán được, cuộc bán đấu gía; sự bán xon thịt thăn (bò), (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (nghệ thuật) chạm trổ, (thương nghiệp)…
Eng
- Cihui 廉價出售 iánjià chūshòu v.p. bargain sale