廉泉讓水
liêm tuyền nhượng thủy
Hán Việt: liêm tuyền nhượng thủy · Pinyin: lián quán ràng shuǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 廉:廉洁;让:谦让。原比喻为官廉洁,后也比喻风土习俗淳美。
- Tân Hoa Tự Điển 1.二水名。兼喻风俗醇美的地方。廉泉,又名廉水,源出陕西南郑县,流入汉水;让水,又名逊水,在陕西褒城县(今勉县)。
- Tân Hoa Tự Điển 廉廉洁;让谦让。原比喻为官廉洁,后也比喻风土习俗淳美。