廚子
trù tử
Hán Việt: trù tử · Pinyin: chú zi
Tổng quan
đầu bếp (cách gọi cũ)
厨师。
烹調食物的僕役。《儒林外史》第二七回:「一會出來到廚下叫廚子蒸點心,做湯拿進房來與太太喫。」也稱為「廚夫」、「宰夫」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đầu bếp
- VietPhrases đầu bếp
- Tần suất từ người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi, (tục ngữ) lắm thầy thối ma, nấu, nấu chín, (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...), (từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...), nhà nấu bếp, nấu ăn, chín, nấu nhừ, nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...), bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...), dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu), (từ lóng) giết ai, khử ai đi; trù tý/trù tử: đầu bếp; đầu bếp
- Biên soạn 廚子 chúzi n. cook M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 烹調食物的僕役。《儒林外史》第二七回:「一會出來到廚下叫廚子蒸點心,做湯拿進房來與太太喫。」也稱為「廚夫」、「宰夫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厨师。
- Kaggle Zh-Vi son of dripping
Eng
- JMdict miniature shrine with double doors (used to store important Buddhist items such as sutras, etc.)
- JMdict cabinet with double doors (used by the nobility to store books, etc.)
- JMdict carved and decorated stone container for storing the bones of one's ancestors (in Okinawa)
- Cihui cook
- Tần suất từ 廚子 chúzi n. cook M:²wèi
ja
- JMdict 厨子(ずし)