廢物利用

fèi wù lì yòng phế vật lợi dụng

Hán Việt: phế vật lợi dụng · Pinyin: fèi wù lì yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (phế) + (vật) + (lợi) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使無用的物品成為有用。如:「他最會廢物利用了,你看!那些擺飾都是用廢棄的罐子做成的。」

Eng

  • Cihui 廢物利用 èiwù lìyòng v.p. recycle

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暴殄天物