暴殄天物

bào tiǎn tiān wù bạo điễn thiên vật

Hán Việt: bạo điễn thiên vật · Pinyin: bào tiǎn tiān wù

Tổng quan

phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh | không biết tiết kiệm phung phí của trời; tàn phá môi sinh; phá của trời không tiếc tay。比喻任意蹧蹋東西。

Cấu tạo: (bạo) + (điễn) + (thiên) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh | không biết tiết kiệm phung phí của trời; tàn phá môi sinh; phá của trời không tiếc tay。比喻任意蹧蹋東西。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殄,滅絕。天物,鳥獸草木等自然界生物。暴殄天物語出《書經.武成》:「今商王受無道,暴殄天物,害虐烝民。」指殘害各種生物。唐.杜甫〈又觀打魚〉詩:「吾徒胡為縱此樂,暴殄天物聖所哀。」宋.陸游〈廣德軍放生池記〉:「至於後世德化弗行,厲禁弗施,廣殺厚味,暴殄天物。」亦可喻糟蹋物力,不知珍惜。《紅樓夢》第五六回:「若不派出兩個一定的人來,既許多值錢之物,一味任人作踐,也似乎暴殄天物。」《二十年目睹之怪現狀》:「就是衣服一層,平素不肯穿一件綢衣;兄弟做了上去,請老人家穿,老人家非但不穿,反惹了一場大罵,說是暴殄天物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暴:损害,糟蹋;殄:灭绝;天物:指自然生物。原指残害灭绝天生万物。后指任意糟蹋东西,不知爱惜。
  • Tân Hoa Tự Điển 任意糟蹋东西(殄灭绝;天物指自然界的鸟兽草木等)。
  • Tân Hoa Tự Điển 暴损害,糟蹋;殄灭绝;天物指自然生物。原指残害灭绝天生万物◇指任意糟蹋东西,不知爱惜。

Eng

  • CC-CEDICT to waste natural resources recklessly|not to know how to use things sparingly
  • Cihui 暴殄天物 àotiǎntiānwù f.e. reckless waste of grain/etc.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

废物利用