廣博
quảng bác
Hán Việt: quảng bác · Pinyin: guǎng bó
Tổng quan
rộng rãi
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng rãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多方面、大範圍。多指學識豐富,胸懷廣大。《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「若遷之著作,採獲古今,貫穿經傳,至廣博也。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「今小子說一個松江富翁姓潘是個國子監監生,胸中廣博,極有口才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 范围大,方面多(多指学识):知识~。
Eng
- CC-CEDICT extensive
- Cihui extensive