广泛

guǎng fànquảng phiếm

Hán Việt: quảng phiếm · Pinyin: guǎng fàn

Tổng quan

phổ biến; đông đảo; rộng rãi; rộng khắp. 內容廣泛 nội dung phổ biến 題材廣泛 đề tài phổ biến 廣泛徵求群眾意見. trưng cầu ý kiến đông đảo quần chúng. 廣泛發動群眾. phát động quần chúng rộng khắp. 人民享受廣泛的民主. nhân dân được hưởng quyền dân chủ rộng rãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

涉及的方面广,范围大; 普遍:内容~, 题材~, ~征求群众意见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

涉及的方面廣、範圍大。如:「這一事件受到大眾廣泛的討論。」

Cấu tạo: 廣 (quảng) + 泛 (phiếm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 廣泛 uǎngfàn s.v. extensive; wide-ranging; widespread

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涉及的方面廣、範圍大。如:「這一事件受到大眾廣泛的討論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涉及的方面广,范围大; 普遍:内容~, 题材~, ~征求群众意见。

Eng

  • Cihui wide; broad; extensive; widespread

Đức

  • Handedict umfassend, ausgedehnt

other

  • Nguồn khác Trôi nổi mênh mông

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

广博 · 普通 · 普遍 · 遍及

Từ trái nghĩa

狭窄