廣泛
quảng phiếm
Hán Việt: quảng phiếm · Pinyin: guǎng fàn
Tổng quan
rộng | rộng rãi | sâu rộng | phổ biến
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng | rộng rãi | sâu rộng | phổ biến
- Cihui quảng phiếm quảng phiếm ☆Trôi nổi mênh mông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 涉及的方面廣、範圍大。如:「這一事件受到大眾廣泛的討論。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涉及的方面广,范围大;普遍:内容~|题材~|~征求群众意见。
Eng
- CC-CEDICT wide; broad; extensive; widespread
- Cihui wide; broad; extensive; widespread