廣廈萬間

guǎng shà wàn jiān quảng hạ vạn gian

Hán Việt: quảng hạ vạn gian · Pinyin: guǎng shà wàn jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (quảng) + (hạ) + (vạn) + (gian)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多高大寬廣的房屋。語本唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「安得廣廈千萬間,大庇天下寒士俱歡顏。」後比喻所蔭庇者多。

Eng

  • Cihui 廣廈萬間 uǎngshàwànjiān f.e. 1. vast, many-chambered edifice 2. <fig.> help that benefits large numbers of people