广弘明集

nghiễm hoằng minh tập

Hán Việt: nghiễm hoằng minh tập

Tổng quan

quảng hoằng minh tập (書名)三十卷,唐釋道宣撰。其書續梁僧祐弘明集而體小殊。分十一篇:一曰歸正,二曰辨惑,三曰佛德,四曰法義,五曰僧行,六曰慈濟,七曰戒功,八曰啟福,九曰悔罪,十曰統歸。每篇各為小序,大旨與僧祐書相同。見四庫提要。☸

Cấu tạo: 广 (nghiễm) + (hoằng) + (minh) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quảng hoằng minh tập (書名)三十卷,唐釋道宣撰。其書續梁僧祐弘明集而體小殊。分十一篇:一曰歸正,二曰辨惑,三曰佛德,四曰法義,五曰僧行,六曰慈濟,七曰戒功,八曰啟福,九曰悔罪,十曰統歸。每篇各為小序,大旨與僧祐書相同。見四庫提要。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。唐朝釋道宣撰,三十卷。續南朝梁僧祐《弘明集》,而體例稍異。主要是緝錄前人的文字,亦以弘揚佛法為宗旨。