廣結良緣

guǎng jié liáng yuán quảng kết lương duyến

Hán Việt: quảng kết lương duyến · Pinyin: guǎng jié liáng yuán

Tổng quan

được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)

Cấu tạo: (quảng) + (kết) + (lương) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多行善事,以得到眾人的愛戴。《金瓶梅》第五七回:「你又發起善念,廣結良緣。豈不是俺一家兒的福分?」也作「廣結善緣」。

Eng

  • CC-CEDICT to earn people's praise through one's good deeds (idiom)
  • Cihui 廣結良緣 uǎngjiéliángyuán f.e. make friends all around