廣行善事

quảng hành thiện sự

Hán Việt: quảng hành thiện sự

Tổng quan

Cấu tạo: (quảng) + (hành) + (thiện) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好善樂施,廣泛的行善助人。《初刻拍案驚奇》卷二○:「一應田園典鋪,俱託內姪王文用管理,自己只是在家中廣行善事,仗義疏財。」

Eng

  • Cihui 廣行善事 uǎngxíngshànshì f.e. perform many good deeds; be philanthropic