廣開門路
quảng khai môn lộ
Hán Việt: quảng khai môn lộ · Pinyin: guǎng kāi mén lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 普遍提供解決問題或達成目的的途徑、方法。如:「公司為了改善營運方式,決定廣開門路,以聽取顧客的意見。」
Hán Việt: quảng khai môn lộ · Pinyin: guǎng kāi mén lù