延年益壽

yán nián yì shòu duyên niên ích thọ

Hán Việt: duyên niên ích thọ · Pinyin: yán nián yì shòu

Tổng quan

làm cho sống lâu hơn | hứa hẹn trường thọ | (sản phẩm này sẽ) kéo dài tuổi thọ kéo dài tuổi thọ。增加歲數,延長壽命。

Cấu tạo: (duyên) + (niên) + (ích) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho sống lâu hơn | hứa hẹn trường thọ | (sản phẩm này sẽ) kéo dài tuổi thọ kéo dài tuổi thọ。增加歲數,延長壽命。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延長壽命,多為頌祝人長壽的用詞。《文選.宋玉.高唐賦》:「九竅通鬱,精神察滯,延年益壽千萬歲。」《史記.卷六八.商君傳》:「君之危若朝露,尚將欲延年益壽乎?」也作「益壽延年」。

Eng

  • CC-CEDICT to make life longer|to promise longevity|(this product will) extend your life
  • Cihui to make life longer; to promise longevity; (this product will) extend your life