建交

jiàn jiāokiến giao

Hán Việt: kiến giao · Pinyin: jiàn jiāo

Tổng quan

thiết lập quan hệ ngoại giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

建立外交关系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

國與國建立邦交。如:「兩國建交有利於雙方經貿深度發展。」

Cấu tạo: 建 (kiến) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thiết lập quan hệ
  • VietPhrases đặt quan hệ ngoại giao
  • Tần suất từ thiết lập quan hệ ngoại giao; kiến giao/kiển giao: thiết lập quan hệ ngoại giao/đặt quan hệ ngoại giao; đặt quan hệ ngoại giao
  • Biên soạn 建交 iànjiāo* v.o. establish diplomatic relations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國與國建立邦交。如:「兩國建交有利於雙方經貿深度發展。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建立外交关系。

Eng

  • Cihui to establish diplomatic relations
  • Tần suất từ 建交 iànjiāo* v.o. establish diplomatic relations , Qùnián liǎng guó zhèngshì ∼. The two countries established official diplomatic relations last year

Đức

  • Handedict diplomatische Beziehungen aufnehmen (V, Pol)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

断交 · 绝交