建功立業
kiến công lập nghiệp
Hán Việt: kiến công lập nghiệp · Pinyin: jiàn gōng lì yè
Tổng quan
đạt thành tựu hoặc hoàn thành mục tiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui đạt thành tựu hoặc hoàn thành mục tiêu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建:建立;功:功勋;业:事业。建立功勋,成就大业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.建立功勋业绩。
- Tân Hoa Tự Điển 建建立;功功勋;业事业。建立功勋,成就大业。
Eng
- CC-CEDICT to achieve or accomplish goals
- Cihui 建功立業 iàngōnglìyè f.e. make great contributions and accomplish great tasks