建功立業
kiến công lập nghiệp
Hán Việt: kiến công lập nghiệp · Pinyin: jiàn gōng lì yè
Tổng quan
đạt thành tựu hoặc hoàn thành mục tiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui đạt thành tựu hoặc hoàn thành mục tiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建立功勛事業。宋.蘇軾〈應制舉上兩制書〉:「惟古之聖賢,建功立業,興利捍患,至於百工小民之事皆有可觀。」明.姚茂良《精忠記》第三齣:「元帥威名震邊陲,震邊陲;建功立業在須臾,在須臾。」也作「建功立事」。
Eng
- CC-CEDICT to achieve or accomplish goals
- Cihui 建功立業 iàngōnglìyè f.e. make great contributions and accomplish great tasks