建議

jiàn yì kiến nghị

Hán Việt: kiến nghị · Pinyin: jiàn yì

Tổng quan

đề xuất | đề nghị | kiến nghị | LT:個|个,點|点 ập nên những điều bàn luận và quyết định. kiến nghị kiến nghị ☆Lập nên những điều bàn luận và quyết định. 1. đề nghị; đề xuất; kiến nghị; đưa ra。向集體、領導等提出自己的主張。 我建議休會一天。 tôi đề nghị nghỉ họp một ngày. 2. sáng kiến; kiến nghị。向集體、領導等提出的主張。 合理化建議。 sáng kiến hợp lý hoá.

Cấu tạo: (kiến) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiến nghị kiến nghị ☆Lập nên những điều bàn luận và quyết định.
  • Cihui đề xuất | đề nghị | kiến nghị | LT:個|个,點|点 ập nên những điều bàn luận và quyết định. kiến nghị kiến nghị ☆Lập nên những điều bàn luận và quyết định. 1. đề nghị; đề xuất; kiến nghị; đưa ra。向集體、領導等提出自己的主張。 我建議休會一天。 tôi đề nghị nghỉ họp một ngày. 2. sáng kiến; kiến nghị。向集體、領導等提出的主張…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提出意見供別人參考。《新唐書.卷一五三.顏真卿傳》:「真卿雖然博識古今,屢建議釐正,為權臣沮抑,多中格云。」 2.意見、辦法。如:「各位有什麼建議,請盡量提出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人提出自己的主张:我~休会一天;向人提出的主张:提出合理化~。

Eng

  • CC-CEDICT to propose; to suggest; to recommend|proposal; suggestion; recommendation|CL:個|个[ge4],點|点[dian3]
  • Cihui to propose; to suggest; to recommend; proposal; suggestion; recommendation; CL:個|个,點|点

ja

  • JMdict proposition|motion|proposal|suggestion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倡议 · 发起