建议

jiàn yìkiến nghị

Hán Việt: kiến nghị · Pinyin: jiàn yì

Tổng quan

đề nghị; đề xuất; kiến nghị; đưa ra. tôi đề nghị nghỉ họp một ngày.; sáng kiến; kiến nghị. sáng kiến hợp lý hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

向人提出自己的主张:我~休会一天; 向人提出的主张:提出合理化~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.提出意見供別人參考。《新唐書.卷一五三.顏真卿傳》:「真卿雖然博識古今,屢建議釐正,為權臣沮抑,多中格云。」 2.意見、辦法。如:「各位有什麼建議,請盡量提出來。」

Cấu tạo: 建 (kiến) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 建議 iànyì* v./n. propose; suggest; recommend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提出意見供別人參考。《新唐書.卷一五三.顏真卿傳》:「真卿雖然博識古今,屢建議釐正,為權臣沮抑,多中格云。」 2.意見、辦法。如:「各位有什麼建議,請盡量提出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人提出自己的主张:我~休会一天; 向人提出的主张:提出合理化~。
  • Kaggle Zh-Vi advice

Eng

  • JMdict proposition
  • JMdict motion
  • JMdict proposal
  • JMdict suggestion
  • Cihui to propose; to suggest; to recommend; proposal; suggestion; recommendation; 个,點; 点

Đức

  • Handedict vorschlagen, empfehlen

ja

  • JMdict 建議(けんぎ)

other

  • Nguồn khác Lập nên những điều bàn luận và quyết định

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倡议 · 发起