開卷有益
khai quyển hữu ích
Hán Việt: khai quyển hữu ích · Pinyin: kāi juàn yǒu yì
Tổng quan
mở sách có lợi (thành ngữ) | lợi ích của việc học
Nghĩa
Việt
- Cihui mở sách có lợi (thành ngữ) | lợi ích của việc học
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开卷:打开书本,指读书;益:好处。读书总有好处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓打开书本阅读,就会有所得益。语本晋陶潜《与子俨等疏》"开卷有得﹐便欣然忘食。"
- Tân Hoa Tự Điển 开卷打开书本,指读书;益好处。读书总有好处。
Eng
- CC-CEDICT lit. opening a book is profitable (idiom); the benefits of education
- Cihui 開卷有益 āijuànyǒuyì f.e. reading is always profitable