開臺鑼鼓

kāi tái luó gǔ khai thai la cổ

Hán Việt: khai thai la cổ · Pinyin: kāi tái luó gǔ

Tổng quan

tiếng cồng chiêng khai màn | nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera

Cấu tạo: (khai) + (thai) + (la) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng cồng chiêng khai màn | nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻说话或写文章的开头部分。也比喻一个事件的开头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指戏曲演出前合奏打击乐器。亦称闹场。比喻事情的开头。

Eng

  • CC-CEDICT opening gong|gong strokes announcing start of opera performance
  • Cihui 開臺鑼鼓 āitái luó-gǔ n. <thea.> 1. introductory flourish of gongs and drums 2. curtain-raiser