收场

shōu chǎngthu tràng

Hán Việt: thu tràng · Pinyin: shōu chǎng

Tổng quan

Hán Việt: THU, THÂU TRƯỜNG; kết thúc. anh mà mở miệng thì khó lòng mà ngừng lại được.; kết cục

新华 · Tân Hoa Đại lục

结束:草草~, 他的话匣子一打开,就不容易~; 结局; 下场:没料想事情落到这样的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.結局、下場。《二刻拍案驚奇》卷一四:「其夫見說出海底眼,無計奈何,沒些收場,只得住了手。」《儒林外史》第一回:「我看這些做官的都不得有甚好收場!」 2.結束。《初刻拍案驚奇》卷三:「今番收場買賣,定不到得折本。」《二刻拍案驚奇》卷二三:「幸得容恕,千好萬好了。如一怒發,不好收場。」也作「收篷」。

Cấu tạo: 收 (thu) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết thúc
  • Cihui một kết thúc
  • Cihui thu dọn
  • Cihui kết luận
  • Tần suất từ sự kết thúc, sự chấm dứt, sự kết liễu, sự diệt, phần cuối; thu tràng/thu trường/thú tràng/thú trường: xong việc/kết thúc/kết cục; kết thúc; kết cục
  • Biên soạn 收場 hōuchǎng* v.o. wind/end up; stop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結局、下場。《二刻拍案驚奇》卷一四:「其夫見說出海底眼,無計奈何,沒些收場,只得住了手。」《儒林外史》第一回:「我看這些做官的都不得有甚好收場!」 2.結束。《初刻拍案驚奇》卷三:「今番收場買賣,定不到得折本。」《二刻拍案驚奇》卷二三:「幸得容恕,千好萬好了。如一怒發,不好收場。」也作「收篷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结束:草草~, 他的话匣子一打开,就不容易~; 结局; 下场:没料想事情落到这样的~。
  • Kaggle Zh-Vi ending

Eng

  • Cihui the end; an ending; to wind down; to conclude
  • Tần suất từ 收場 hōuchǎng* v.o. wind/end up; stop , Tā de huàxiázi yī dǎkāi, jiù hěn nán ∼. Once she starts talking, there's no end of it. ◆n. end, ending (of a play); denouement; conclusion

Đức

  • Handedict enden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了局 · 完结 · 结局

Từ trái nghĩa

开场 · 开头