開天闢地

kāi tiān pì dì khai thiên tịch địa

Hán Việt: khai thiên tịch địa · Pinyin: kāi tiān pì dì

Tổng quan

khai thiên lập địa (thành ngữ) | chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古

Cấu tạo: (khai) + (thiên) + (tịch) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai thiên lập địa (thành ngữ) | chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代神话传说:盘古氏开辟天地,开始有人类历史。后常比喻空前的,自古以来没有过的。
  • Tân Hoa Tự Điển 古代神话说盘古氏开天辟地后才有世界,因此用‘开天辟地’指有史以来。
  • Tân Hoa Tự Điển 古代神话传说盘古氏开辟天地,开始有人类历史◇常比喻空前的,自古以来没有过的。

Eng

  • CC-CEDICT to split heaven and earth apart (idiom); refers to the Pangu 盤古|盘古[Pan2 gu3] creation myth
  • Cihui 開天辟地 āitiānpìdì f.e. 1. creation of the world 2. since the beginning of time 3. open or develop