開導

kāi dǎo khai đạo

Hán Việt: khai đạo · Pinyin: kāi dǎo

Tổng quan

nói cho ai đó thông | làm sáng tỏ | khai sáng

Cấu tạo: (khai) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói cho ai đó thông | làm sáng tỏ | khai sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸解、開導。《荀子.儒效》:「教誨開導成王,使諭於道而能揜跡於文武。」《紅樓夢》第一一回:「好妹妹,媳婦聽你的話,你去開導、開導他,我也放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以道理启发劝导孩子有缺点,应该耐心~。

Eng

  • CC-CEDICT to talk sb round; to straighten sth out; to enlighten
  • Cihui to talk sb round; to straighten sth out; to enlighten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝导 · 启发 · 诱导