诱导
dụ đạo
Hán Việt: dụ đạo · Pinyin: yòu dǎo
Tổng quan
hướng dẫn; dạy dỗ khuyên bảo; gợi mở; dẫn bảo; dẫn dụ. đối với học sinh nên dùng nhiều phương pháp hướng dẫn và gợi mở. 這些故事的結局很能誘導觀眾進行思索. kết thúc của câu chuyện gợi cho người xem rất nhiều suy nghĩ.; cảm ứng (vật lý học).; dẫn đến; tạo ra
1.亦作"诱道"。劝诱教导﹔引导。 2.物理学上指感应。 3.生理学名词。大脑皮层中兴奋过程引起抑制过程的加强﹐或者抑制过程引起兴奋过程的加强。
勸誘開導。如:「心理輔導人員多以誘導的方式改變學生的不良行為。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hướng dẫn, dẫn dắt
- Google Alex v6 khuyên bảo, dẫn dắt
- Biên soạn v. guide; lead; induce ◆n. <lg.> elicitation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勸誘開導。如:「心理輔導人員多以誘導的方式改變學生的不良行為。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"诱道"。劝诱教导﹔引导。 2.物理学上指感应。 3.生理学名词。大脑皮层中兴奋过程引起抑制过程的加强﹐或者抑制过程引起兴奋过程的加强。
Eng
- JMdict guidance
- JMdict leading
- JMdict induction
- JMdict introduction
- JMdict incitement
- Cihui to induce; to encourage; to provide guidance; (medicine, chemistry) to induce
ja
- JMdict 誘導(ゆうどう)