开怀
khai hoài
Hán Việt: khai hoài · Pinyin: kāi huái
Tổng quan
thoải mái; cởi mở; tuỳ ý; tuỳ thích; như ý. uống thoải mái; tha hồ uống cho đã
心情无所拘束,十分畅快~畅饮。
敞開胸懷。形容人歡暢沒有牽掛。《初刻拍案驚奇》卷三:「眾人重到肆中,開懷再飲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thoả thích
- Cihui không kiềm chế
- Tần suất từ khai hoài: thoải mái/cởi mở/tuỳ ý/tuỳ thích/như ý; cởi mở; tuỳ ý; tuỳ thích; như ý
- Biên soạn v.p. to one's heart's content ◆v.o. give birth to one's first child
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敞開胸懷。形容人歡暢沒有牽掛。《初刻拍案驚奇》卷三:「眾人重到肆中,開懷再飲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情无所拘束,十分畅快~畅饮。
Eng
- Cihui to one's heart's content; without restraint
- Tần suất từ v.p. to one's heart's content ◆v.o. give birth to one's first child
Đức
- Handedict vorbehaltlos (Adj), offenen Herzens