開懷
khai hoài
Hán Việt: khai hoài · Pinyin: kāi huái
Tổng quan
thoả thích | không kiềm chế
Nghĩa
Việt
- Cihui thoả thích | không kiềm chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敞開胸懷。形容人歡暢沒有牽掛。《初刻拍案驚奇》卷三:「眾人重到肆中,開懷再飲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情无所拘束,十分畅快~畅饮。
Eng
- CC-CEDICT to one's heart's content|without restraint
- Cihui to one's heart's content; without restraint