舒怀

shū huáithư hoài

Hán Việt: thư hoài · Pinyin: shū huái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.开怀; 心情舒畅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使心中寬暢。南朝梁.劉勰《文心雕龍.養氣》:「意得則舒懷以命筆,理伏則投筆以卷懷。」

Cấu tạo: 舒 (thư) + 懷 (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 舒懷 shūhuái v.o. set the mind at rest

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.开怀; 心情舒畅。

Eng

  • Cihui 舒懷 shūhuái v.o. set the mind at rest
  • Tần suất từ 舒懷 shūhuái v.o. set the mind at rest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开怀 · 畅怀 · 暢意