開拔
khai bạt
Hán Việt: khai bạt · Pinyin: kāi bá
Tổng quan
xuất phát (quân đội) | khởi hành | ngày bắt đầu (của cuộc viễn chinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất phát (quân đội) | khởi hành | ngày bắt đầu (của cuộc viễn chinh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊拔營離開原駐地,遷駐他處。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (军队)由驻地或休息处出发第三天拂晓前,部队~了。
Eng
- CC-CEDICT to set out (of troops)|departure|start date (of military expedition)
- Cihui to set out (of troops); departure; start date (of military expedition)