开赴
khai phó
Hán Việt: khai phó · Pinyin: kāi fù
Tổng quan
đi đến; diễu hành; tuần hành; hành quân
(队伍)开到(某处)去~工地 ㄧ~前线。
出發前往。如:「軍隊開赴前線,保國衛民。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân đội) khởi hành đến
- Cihui hướng đến
- Tần suất từ khai phó: đi đến/diễu hành/tuần hành/hành quân; diễu hành; tuần hành; hành quân
- Biên soạn 開赴 kāifù v. head toward
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出發前往。如:「軍隊開赴前線,保國衛民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (队伍)开到(某处)去~工地 ㄧ~前线。
Eng
- Cihui (of troops) to depart for; to head for
- Tần suất từ 開赴 kāifù v. head toward