開方破獄

kāi fāng pò yù khai phương phá ngục

Hán Việt: khai phương phá ngục · Pinyin: kāi fāng pò yù

Tổng quan

Cấu tạo: (khai) + (phương) + (phá) + (ngục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指僧人为亡灵诵《宗镜录》中的《破地狱偈文》,以求佛祖开恩,开度亡灵出地狱。为佛事活动之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指僧人为亡灵诵《宗镜录》中的《破地狱偈文》,以求佛祖开恩,开度亡灵出地狱。为佛事活动之一。