开明

kāi míngkhai minh

Hán Việt: khai minh · Pinyin: kāi míng

Tổng quan

khai sáng; văn minh; tiến bộ; thông suốt; mang màu sắc dân chủ; giải thoát khỏi sự ngu dốt, mê tín; trao thêm kiến thức hoặc thông tin cho ai. các nhân sĩ tiến bộ. 思想開明. tư tưởng văn minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指从野蛮进化到文明,后来指人思想开通,不顽固保守:~人士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.由野蠻進化到文明。 2.思想開通,不頑固守舊。如:「他的父母親都是思想開明的人。」

Cấu tạo: 開 (khai) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai sáng
  • Cihui cởi mở
  • Cihui thời kỳ khai sáng
  • Tần suất từ văn minh; tiến bộ; thông suốt; mang màu sắc dân chủ; giải thoát khỏi sự ngu dốt, mê tín; trao thêm kiến thức hoặc thông tin cho ai
  • Biên soạn enlightened; open-minded

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由野蠻進化到文明。 2.思想開通,不頑固守舊。如:「他的父母親都是思想開明的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指从野蛮进化到文明,后来指人思想开通,不顽固保守:~人士。

Eng

  • JMdict civilization
  • JMdict civilisation
  • JMdict enlightenment
  • Cihui enlightened; open-minded; enlightenment
  • Tần suất từ s.v. enlightened; open-minded , Tā hěn ∼. He is very open-minded. ◆n. enlightenment

Đức

  • Handedict aufgeklärt, aufgeschlossen, zivilisiert

ja

  • JMdict 開明(かいめい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

保守 · 守旧 · 顽固