保守
bảo thủ
Hán Việt: bảo thủ · Pinyin: bǎo shǒu
Tổng quan
bảo thủ | bảo vệ | giữ gìn ìn giữ lối cũ, không chịu thay đổi. bảo thủ bảo thủ ☆Gìn giữ lối cũ, không chịu thay đổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo thủ | bảo vệ | giữ gìn ìn giữ lối cũ, không chịu thay đổi. bảo thủ bảo thủ ☆Gìn giữ lối cũ, không chịu thay đổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.保護看守。《戰國策.齊策六》:「燕將懼誅,遂保守聊城。」《宋史.卷二八二.王旦傳》:「我家盛名清德,當務儉素,保守門風,不得事於泰侈,勿為厚葬以金寶置柩中。」 2.態度傾向舊有制度習慣或傳統,無意開拓新創。《文明小史》第一回:「就以貴省湖南而論,民風保守,已到極點,不能革舊,焉望生新?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保持使不失去:~秘密;维持原状,不求改进;跟不上形势的发展(多指思想):思想~|计划定得有些~,要重新制定。
Eng
- CC-CEDICT conservative|to guard|to keep
- Cihui (politically) conservative; to guard; to keep
ja
- JMdict maintenance|conservatism|conservativeness|conservation