開源節流
khai nguyên tiết lưu
Hán Việt: khai nguyên tiết lưu · Pinyin: kāi yuán jié liú
Tổng quan
nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ) | tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu | mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ) | tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu | mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开:劝课;源:水源。开发水源,节制水流。比喻增加收入,节省开支。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻在财政经济上增加收入,节省开支。
- Tân Hoa Tự Điển 开劝课;源水源。开发水源,节制水流。比喻增加收入,节省开支。
Eng
- CC-CEDICT lit. to open a water source and reduce outflow (idiom); to increase income and save on spending|to broaden the sources of income and economize on expenditure
- Cihui 開源節流 āiyuánjiéliú f.e. increase income and decrease expenditures