开航

kāi hángkhai hàng

Hán Việt: khai hàng · Pinyin: kāi háng

Tổng quan

chảy ra, đổ ra (con sông), (nghĩa bóng) đổ ra (đám đông); tuôn ra (bài nói...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①新开辟的或解冻的河道开始行船; 新开辟的民航线开始有飞机航行。②(船只)开行; 起航。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.河道開始通航。如:「巴拿馬運河開航後,促進了中美洲的繁榮發展。」 2.船隻下水航行。如:「這艘豪華油輪的開航典禮吸引許多人前往觀禮。」

Cấu tạo: 開 (khai) + 航 (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở tuyến: mở tuyến đường bay
  • Tần suất từ chảy ra, đổ ra (con sông), (nghĩa bóng) đổ ra (đám đông); tuôn ra (bài nói...); mở tuyến đường bay
  • Biên soạn 1. open for navigation 2. set sail

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①新开辟的或解冻的河道开始行船; 新开辟的民航线开始有飞机航行。②(船只)开行; 起航。
  • Kaggle Zh-Vi disembogue

Eng

  • Cihui 開航 āiháng v.o. 1. open for navigation 2. set sail
  • Tần suất từ v.o. 1. open for navigation 2. set sail

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

啟碇 · 解缆