开花结实
khai hoa kết thật
Hán Việt: khai hoa kết thật · Pinyin: kāi huā jié shí
Tổng quan
[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【開花結實・开花结实】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "see 開花結果, 开花结果[kai1 hua1 - jie1 guo3]"]]]}]
比喻修养、学习、工作等有了成绩,取得效果。同“开华结果”。
作物開花,結成果實。引申為努力有了回報。宋.張君房《雲笈七籤.元氣論》:「腹中無滓穢,但有真精元氣,淘汰修鍊不輟,自然開花結實矣。」也作「開花結果」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ see 開花結果; 开花结果[kai1 hua1 jie1 guo3]
- Tần suất từ see 開花結果, 开花结果[kai1 hua1 jie1 guo3]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"开华结果"。
Eng
- Cihui see 開花結果; 开花结果
- Tần suất từ see 開花結果, 开花结果[kai1 hua1 jie1 guo3]