开诚布公
khai thành bố công
Hán Việt: khai thành bố công · Pinyin: kāi chéng bù gōng
Tổng quan
biến thể của 開誠布公, 开诚布公 , nghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ) , thẳng thắn và cởi mở , nói thẳng , nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau , đặt tất cả quân bài lên bàn
开诚:敞开胸怀,显示诚意。指以诚心待人,坦白无私。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 開誠布公
- Cihui 开诚布公
- Cihui nghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ)
- Cihui thẳng thắn và cởi mở
- Cihui nói thẳng
- Cihui nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau
- Cihui đặt tất cả quân bài lên bàn
- Biên soạn speak frankly and sincerely
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开诚:敞开胸怀,显示诚意。指以诚心待人,坦白无私。
Eng
- Cihui 開誠布公 āichéngbùgōng f.e. speak frankly and sincerely
Đức
- Handedict offen