开诚相见

kāi chéng xiāng jiànkhai thành tương kiến

Hán Việt: khai thành tương kiến · Pinyin: kāi chéng xiāng jiàn

Tổng quan

thẳng thắn và cởi mở (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

开诚:敞开胸怀,显示诚意。形容待人诚恳,显示出真心实意。

Cấu tạo: 開 (khai) + 誠 (thành) + 相 (tương) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn và cởi mở (thành ngữ)
  • Biên soạn be frank and open

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开诚:敞开胸怀,显示诚意。形容待人诚恳,显示出真心实意。

Eng

  • Cihui 開誠相見 āichéngxiāngjiàn f.e. be frank and open

Từ liên quan

Gần nghĩa

開誠布公 · 开诚布公 · 相见恨晚 · 相見道 · 相见无日 · 相见以诚 · 相见恨晩 · 相见不如怀念