開足馬力

kāi zú mǎ lì khai túc mã lực

Hán Việt: khai túc mã lực · Pinyin: kāi zú mǎ lì

Tổng quan

tăng tốc hết công suất (thành ngữ) | tốc độ tối đa | bóng nghĩa làm việc hết sức có thể

Cấu tạo: (khai) + (túc) + (mã) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng tốc hết công suất (thành ngữ) | tốc độ tối đa | bóng nghĩa làm việc hết sức có thể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为一个人或一个单位尽最大的努力,拿出全部力量去工作。

Eng

  • CC-CEDICT to accelerate at full power (idiom); at full speed|fig. to work as hard as possible
  • Cihui to accelerate at full power (idiom); at full speed; fig. to work as hard as possible